Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Population explosion

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng nhanh chóng về số lượng người trong một khu vực cụm từ

“The population explosion led to many challenges in urban areas.”Sự bùng nổ dân số đã dẫn đến nhiều thách thức ở các khu vực đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Population explosion

//

  • (Econ) Bùng nổ dân số.+ Tên gọi tỷ lệ tăng trưởng ngày một lớn hơn của dân số thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...