Population explosion
Nghĩa thường dùng
“The population explosion led to many challenges in urban areas.”Sự bùng nổ dân số đã dẫn đến nhiều thách thức ở các khu vực đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Population explosion
//
- (Econ) Bùng nổ dân số.+ Tên gọi tỷ lệ tăng trưởng ngày một lớn hơn của dân số thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển.