Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Population policy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Population policy

//

  • (Econ) Chính sách dân số.+ Một chính phủ có thể đặt ra một chính sách cụ thể liên quan đến mức dân số do chính phủ cai quản.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...