Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Population policy

//

  • (Econ) Chính sách dân số.+ Một chính phủ có thể đặt ra một chính sách cụ thể liên quan đến mức dân số do chính phủ cai quản.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...