Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pose the threat to

Nghĩa thường dùng

Đe doạ cụm từ

“Emerging technologies can pose a threat to traditional job markets, necessitating a reevaluation of workforce training programs.”Các công nghệ mới nổi có thể đe doạ đến thị trường việc làm truyền thống, đòi hỏi phải đánh giá lại các chương trình đào tạo lực lượng lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...