Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Positive economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Positive economics

//

  • (Econ) Kinh tế học thực chứng.+ Bộ phận khoa học kinh tế quan tâm đến các định đề có thể kiểm tra được bằng đối chiếu với thực tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...