Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Poured resources into

Nghĩa thường dùng

Đổ các nguồn lực vào cụm từ

“The government has poured resources into renewable energy initiatives to combat climate change and promote sustainable development.”Chính phủ đã đổ các nguồn lực vào các sáng kiến năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu và thúc đẩy phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...