Poured resources into
Nghĩa thường dùng
Đổ các nguồn lực vào
cụm từ
“The government has poured resources into renewable energy initiatives to combat climate change and promote sustainable development.”Chính phủ đã đổ các nguồn lực vào các sáng kiến năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu và thúc đẩy phát triển bền vững.