Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power plant

Collins ★

Nghĩa thường dùng

Nhà Máy Điện danh từ

“The construction of a new power plant is expected to enhance the region's energy supply and stimulate economic growth.”Việc xây dựng một nhà máy điện mới dự kiến sẽ nâng cao nguồn cung năng lượng của khu vực và kích thích tăng trưởng kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

power plant

//

* danh từ
  • nhà máy điện

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...