powerplant
Nghĩa thường dùng
“The powerplant provides electricity to many homes in the city.”Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
powerplant
//
- nhà máy điện
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The powerplant provides electricity to many homes in the city.”Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.
Đang tải...