Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Practical skills

Nghĩa thường dùng

Các kỹ năng thực tiễn cụm từ

“Presentation skill is one of the practical skills that students must have.”Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...