Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Pre-emption rights

//

  • (Econ) Các quyền ưu tiên mua cổ phiếu.+ Các quyền dành cho người có cổ phiếu thường mua các đợt phát hành mới dựa trên cơ sở theo tỷ lệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...