Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pre-emption rights

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Pre-emption rights

//

  • (Econ) Các quyền ưu tiên mua cổ phiếu.+ Các quyền dành cho người có cổ phiếu thường mua các đợt phát hành mới dựa trên cơ sở theo tỷ lệ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...