Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Precautionary motive

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Precautionary motive

//

  • (Econ) Động cơ dự phòng.+ Một trong những động cơ giữ tiền đó là dự phòng để chi phí cho các tình huống xảy ra ngoài dự kiến nếu không có khoản dự phòng thì việc chuyển đổi của cải từ một dạng không phải là tiền mặt có thể gây ra phí chuyển đổi lớn và gây mất nhiều thì giờ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...