Predatory pricing
/ˈpredəˌtɔ:ri: ˈpraisiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Predatory pricing
//
- (Econ) Định giá để bán phá giá.+ Cách đẩy giá xuống tới mức không thể có lãi trong một thời kỳ để nhằm làm suy yếu hoặc loại trừ các đối thủ cạnh tranh.