Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Predatory pricing

//

  • (Econ) Định giá để bán phá giá.+ Cách đẩy giá xuống tới mức không thể có lãi trong một thời kỳ để nhằm làm suy yếu hoặc loại trừ các đối thủ cạnh tranh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...