Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Predatory pricing

/ˈpredəˌtɔ:ri: ˈpraisiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Predatory pricing

//

  • (Econ) Định giá để bán phá giá.+ Cách đẩy giá xuống tới mức không thể có lãi trong một thời kỳ để nhằm làm suy yếu hoặc loại trừ các đối thủ cạnh tranh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...