Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Preference shares

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Preference shares

//

  • (Econ) Cổ phiếu ưu tiên.+ Cổ phiếu trong một công ty xếp loại đứng trước cổ phần nhưng đứng sau trái phiếu công ty đối với việc thanh toán cổ tức.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...