Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Premium saving bonds

//

  • (Econ) Trái phiếu tiết kiệm có thưởng.+ Một trái phiếu tiết kiệm của Anh, có thể mua ở bưu điện, lợi tức của nó là cơ hội trúng thưởng sổ xố hàng tháng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...