Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pressing competition

Nghĩa thường dùng

Sự cạnh tranh gay gắt cụm từ

“There is a pressing competition between the two companies.”Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...