Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prestigious

/pre'stidʒiәs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6451

Nghĩa thường dùng

Có danh tiếng tính từ

“Attending a prestigious university often opens doors to numerous career opportunities and professional networks for graduates.”Việc theo học tại một trường đại học có danh tiếng thường mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp và mạng lưới chuyên nghiệp cho các cựu sinh viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prestigious

//

* tính từ
  • có uy tín, có thanh thế; đem lại uy tín, đem lại thanh thế
Định nghĩa tiếng Anh

s. exerting influence by reason of high status or prestige

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...