presumption
Nghĩa thường dùng
“The presumption that all students learn at the same pace can lead to ineffective teaching methods.”Sự giả định rằng tất cả học sinh học cùng một tốc độ có thể dẫn đến các phương pháp giảng dạy không hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presumption
/pri'zʌmpʃn/
danh từ
- tính tự phụ, tính quá tự tin
- sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
- there is a strong presumption against the truth of this news: có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
- there is a strong presumption in favour of...: có căn cứ vững chắc để thiên về
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) an inference of the truth of a fact from other facts proved or admitted or judicially noticed n. audacious (even arrogant) behavior that you have no right to n. a kind of discourtesy in the form of an act of presuming