Prevent a crime
Nghĩa thường dùng
Ngăn chặn một vụ phạm tội
cụm từ
“The police is working their best to prevent a crime related to drug traffic”Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý