Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Prevent a crime

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn một vụ phạm tội cụm từ

“The police is working their best to prevent a crime related to drug traffic”Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...