Price control
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Price control
//
- (Econ) Kiểm soát giá.+ Nói chung thường liên quan tới việc quy định giá cả bằng luật pháp của nhà nước.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...