Price fixing agreement
//
- (Econ) Thoả thuận cố định giá.+ Một sự thoả thuận giữa hai nhà sản xuất hoặc nhiều hơn để bán với giá quy định trước, nói chung nhằm để thực thi sức mạnh đối với thị trường.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...