Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Price leadership

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Price leadership

//

  • (Econ) Sự dẫn giá.+ Tình huống trong một nghành mà một hãng có sáng kiến tạo ra các thay đổi về giá và các hãng khác sau đó làm theo.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...