Price leadership
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Price leadership
//
- (Econ) Sự dẫn giá.+ Tình huống trong một nghành mà một hãng có sáng kiến tạo ra các thay đổi về giá và các hãng khác sau đó làm theo.
Từ điển Anh–Việt
112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...