Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Price taker

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Price taker

//

  • (Econ) Người chấp nhận giá.+ Một đơn vị kinh tế có quy mô hoạt động không đáng kể so với quy mô của thị trường cho nên hoạt động của đơn vị ấy không gây ảnh hưởng gì đến giá thị trường thịnh hành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...