Price volatility
/praɪs ˌvɒləˈtɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
Sự biến động giá cả của hàng hóa và dịch vụ.
cụm từ
“Price volatility can create uncertainty for businesses.”Sự biến động giá cả có thể tạo ra sự không chắc chắn cho doanh nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Price volatility
//
- (Econ) Biến động giá cả.