Private sector cash-deposite ratio
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Private sector cash-deposite ratio
//
- (Econ) Tỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.225 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...