Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Privatization in Eastern Europe

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Privatization in Eastern Europe

//

  • (Econ) Tư nhân hoá ở Đông Âu.+ Ặ chuyển hoạt động từ khu vực nhà nước sang khu vực tư nhân ở Đông Âu với niềm tin rằng sự kiểm soát và sở hữu tư nhân sẽ có hiệu quả hơn về việc phân bố nguồn lực so với sở hữu nhà nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...