Problem-solving skills
Nghĩa thường dùng
“In today's job market, having strong problem-solving skills is essential for success.”Trong thị trường việc làm ngày nay, có kĩ năng giải quyết vấn đề mạnh mẽ là rất quan trọng để thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In today's job market, having strong problem-solving skills is essential for success.”Trong thị trường việc làm ngày nay, có kĩ năng giải quyết vấn đề mạnh mẽ là rất quan trọng để thành công.
Đang tải...