Process innovation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Process innovation
//
- (Econ) Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).+ Một thay đổi trong quan hệ giữa các tỷ lệ đầu vào của các yếu tố xản xuất một mức sản lượng nhất định.
Từ điển Anh–Việt
112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...