Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Process innovation

//

  • (Econ) Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).+ Một thay đổi trong quan hệ giữa các tỷ lệ đầu vào của các yếu tố xản xuất một mức sản lượng nhất định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...