Từ điển Anh–Việt

112,390 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Producer's surplus

//

  • (Econ) Thặng dư của nhà sản xuất.+ Một thặng dư xảy ra đối với những người chủ sở hữu các yếu tố sản xuất do một cá nhân thường nhận được một cái gì đó có độ thoả dụng trực tiếp hoặc gián tiếp lớn hơn độ thoả dụng của cái mà ngừơi ấy từ bỏ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...