Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Profits-push inflation

//

  • (Econ) Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy.+ Một biến thể của lạm phát chi phí đẩy, quy nguồn gốc của quá trình lạm phát cho các nhà tư bản định tìm một phần gia tăng trong thu nhập quốc dân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...