Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Programming methods

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Programming methods

//

  • (Econ) Phương pháp quy hoạch.+ Một tên chung để gọi một loạt các kỹ thuật tối ưu hoá, thường bao gồm các phương pháp giải pháp lặp lại, một ví dụ là QUY HOẠCH TUYẾN.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...