Property rights
Nghĩa thường dùng
“Many artists fight for their property rights.”Nhiều nghệ sĩ đấu tranh cho quyền sở hữu của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Property rights
//
- (Econ) Các quyền sở hữu tài sản.+ Những quyền này nói đến việc cho phép sử dụng tài nguyên, hàng hoá và dịch vụ.