Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Public choice

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Public choice

//

  • (Econ) Sự lựa chọn công cộng.+ Một ngành kinh tế học liên quan đến việc áp dụng kinh tế học vào việc phân tích sự quyết định Phi thị trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...