Public utility
//
- (Econ) Ngành dịch vụ công cộng+ Một công ty hay xí nghiệp là người cung cấp duy nhất một loại hàng hoá hoặc dịch vụ thiết yếu nào đó, do đó phải chịu hình thức kiểm soát của chính phủ.
112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...