Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pull off

Nghĩa thường dùng

Thành công làm được việc gì đó cụm từ

“I was surprised that I could pull off such a difficult dance routine at the party.”Tôi đã ngạc nhiên khi mình có thể thành công làm được một điệu nhảy khó như vậy tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...