Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Purchasing power parity

//

  • (Econ) Sức mua tương đương.+ Một học thuyết khẳng định rằng một đơn vị tiền tệ phải có khả năng mua cùng được một giỏ hàng hoá ở mọi nước.
Đồng nghĩa PPPexchange rate parity
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...