Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Purchasing power parity

/ˈpɜːr.tʃɪ.sɪŋ ˌpaʊ.ər ˈper.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

ngang giá sức mua (so sánh GDP/thu nhập sau điều chỉnh giá cả địa phương) danh từ

“On a PPP basis, China's economy rivals the United States.”Theo ngang giá sức mua, kinh tế Trung Quốc sánh ngang Mỹ.

Đồng nghĩa PPPexchange rate parity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Purchasing power parity

//

  • (Econ) Sức mua tương đương.+ Một học thuyết khẳng định rằng một đơn vị tiền tệ phải có khả năng mua cùng được một giỏ hàng hoá ở mọi nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...