Purchasing power parity
Nghĩa thường dùng
“On a PPP basis, China's economy rivals the United States.”Theo ngang giá sức mua, kinh tế Trung Quốc sánh ngang Mỹ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Purchasing power parity
//
- (Econ) Sức mua tương đương.+ Một học thuyết khẳng định rằng một đơn vị tiền tệ phải có khả năng mua cùng được một giỏ hàng hoá ở mọi nước.