Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pursue one’s interest in

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi sở thích cụm từ

“Many students choose to pursue their interest in environmental science through specialized courses and internships.”Nhiều sinh viên chọn theo đuổi sở thích của mình trong khoa học môi trường thông qua các khóa học và thực tập chuyên ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...