Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pursue stardom

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi sự nổi tiếng cụm từ

“Many young artists move to major cities to pursue stardom, hoping to gain recognition in the competitive entertainment industry.”Nhiều nghệ sĩ trẻ chuyển đến các thành phố lớn để theo đuổi sự nổi tiếng, hy vọng nhận được sự công nhận trong ngành giải trí cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...