Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Put a price on

Nghĩa thường dùng

Đặt ra 1 giá cả lên cụm từ

“Economists argue that it is difficult to put a price on natural resources, as their true value often exceeds monetary measures.”Các nhà kinh tế học lập luận rằng rất khó để đặt ra một giá cả cho tài nguyên thiên nhiên, vì giá trị thực sự của chúng thường vượt quá các biện pháp tiền tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...