Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Put forward

Nghĩa thường dùng

Đưa ra, đề xuất cụm từ

“In the conference, experts put forward several innovative solutions to address the challenges of climate change.”Tại hội nghị, các chuyên gia đã đưa ra một số giải pháp đổi mới để giải quyết những thách thức của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...