Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Putty-clay

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Putty-clay

//

  • (Econ) Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.+ Một hình thái của HÀN SẢN XUẤT cho phép thay vốn bằng lao động và ngược lại trước khi đầu tư thức tế được thực hiện, nhưng một khi máy móc đã được lắp đặt thì tỷ số Vốn/ lao động không thể thay đổi được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...