Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Qualication

/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Trình độ chuyên môn danh từ

“She has a qualification in teaching English.”Cô ấy có trình độ chuyên môn trong việc dạy tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...