Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Quantity theory of money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Quantity theory of money

//

  • (Econ) Lý thuyết định lượng về tiền tệ.+ Lý thuyết về CẦU TIỀN TỆ đã tạo nên yếu tố quan trọng nhất của phân tích kinh tế vĩ mô trước của Keynes: Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ (1936).

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...