Quintile
/'kwintil, -tail/
Biến thể từ
quintiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Quintile
//
- (Econ) Thành năm phần bằng nhau.
Định nghĩa tiếng Anh
n. The aspect of planets when separated the fifth part of the zodiac, or 72�.