Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Quoted companies

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Quoted companies

//

  • (Econ) Các công ty được niêm yết giá.+ Những công ty mà vốn cổ phiếu có thể được bán tự do ở SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN. Ở London, việc giao dịch có được quy chế như vậy đòi hỏi phải đưa ra một thông báo giá của Uỷ ban niêm yết của Sở giao dịch chứng khoán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...