rsvp
/ˌɑːr es viː ˈpiː/
Nghĩa thường dùng
vui lòng hồi âm
abbr.
“The invitation asked guests to RSVP by Friday.”Thiệp mời yêu cầu khách hồi âm trước thứ Sáu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rsvp
//
- vt của tiếng Pháp
- xin phúc đáp (nhất là trên các giấy mời) (répondez s'il vous plait)