Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rsvp

/ˌɑːr es viː ˈpiː/

Nghĩa thường dùng

vui lòng hồi âm abbr.

“The invitation asked guests to RSVP by Friday.”Thiệp mời yêu cầu khách hồi âm trước thứ Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rsvp

//

  • vt của tiếng Pháp
  • xin phúc đáp (nhất là trên các giấy mời) (répondez s'il vous plait)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...