Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Raise a child

Nghĩa thường dùng

Nuôi một đứa trẻ cụm từ

“The task to raise a child is no walk in the park, despite what some might say otherwise”Nhiệm vụ nuôi dạy một đứa trẻ không phải là đi dạo trong công viên, bất chấp những gì một số người có thể nói khác

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...