Từ điển Anh–Việt

112.378 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rank-tournament compensation rule

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Rank-tournament compensation rule

//

  • (Econ) Quy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua+ Một quy tắc theo đó việc người chủ thanh toán cho nhân viên phụ thuộc vào thứ hạng của nhân viên đó trong cuộc ganh đua.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...