Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rapid growth of global economy

Nghĩa thường dùng

Tăng trưởng nhanh của cụm từ

“We are no longer overwhelmed by the rapid growth of global economy.”Chúng ta không còn bị choáng ngợp bởi mức độ tăng trưởng nhanh của nền kinh tế toàn cầu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...