Rare occurrence
Nghĩa thường dùng
“It's a rare occurrence to see such beautiful weather in our city during winter.”Đó là một điều hiếm khi xảy ra khi thấy thời tiết đẹp như vậy ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's a rare occurrence to see such beautiful weather in our city during winter.”Đó là một điều hiếm khi xảy ra khi thấy thời tiết đẹp như vậy ở thành phố chúng tôi vào mùa đông.
Đang tải...