Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rate of commodity

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Rate of commodity

//

  • (Econ) Tỷ lệ thay thế hàng hoá.+ Xem MARGINAL RATE OF SUBSTITUTION.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...