Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rate of return

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Rate of return

//

  • (Econ) Tỷ suất lợi tức.+ Một khái niệm chung nói đến số Tiền thu được từ sự đầu tư vốn, khi tiền này được coi như một phần của kinh phí.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...